Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
勤务兵
勤务兵
cần vụ binh
lính cần vụ; lính hầu cận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính cần vụ; lính hầu cận
- 。
Anh ấy từng là một người lính cần vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勤务兵
Phồn thể勤務兵
cần vụ binh
lính cần vụ; lính hầu cận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính cần vụ; lính hầu cận
- 。
Anh ấy từng là một người lính cần vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng