勤务兵

勤务兵
qínbīng
cần vụ binh

lính cần vụ; lính hầu cận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính cần vụ; lính hầu cận

    • Anh ấy từng là một người lính cần vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.