勤俭

勤俭
qínjiǎn
cần kiệm

cần cù và tiết kiệm; cần kiệm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù và tiết kiệm; cần kiệm

    • Anh ấy là một người cần kiệm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.