/
勤俭
勤俭
cần kiệm
cần cù và tiết kiệm; cần kiệm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù và tiết kiệm; cần kiệm
- 。
Anh ấy là một người cần kiệm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
勤俭
Phồn thể勤儉
cần kiệm
cần cù và tiết kiệm; cần kiệm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần cù và tiết kiệm; cần kiệm
- 。
Anh ấy là một người cần kiệm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng