Tới nội dung chính

勤俭

勤俭
qínjiǎn
cần kiệm

cần cù và tiết kiệm; cần kiệm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cần cù và tiết kiệm; cần kiệm

    • 。

      Anh ấy là một người cần kiệm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

勤
qín
cần
BỘ THỦ⼒
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu