勘查

勘查
kānchá
khám tra

khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)(kế thừa)

    • Họ đi khảo sát địa hình.

  2. động từ

    trinh sát; do thám(kế thừa)

    • Họ đi trinh sát địa hình.

  3. động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính(kế thừa)

    • Họ đang khảo sát địa hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.