Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒庞
勒庞
lặc bàng
Jean-Marie Le Pen (1928–), chính khách cực hữu người Pháp, lãnh đạo đảng Mặt trận Quốc gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Jean-Marie Le Pen (1928–), chính khách cực hữu người Pháp, lãnh đạo đảng Mặt trận Quốc gia
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勒庞
Phồn thể勒龐
lặc bàng
Jean-Marie Le Pen (1928–), chính khách cực hữu người Pháp, lãnh đạo đảng Mặt trận Quốc gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Jean-Marie Le Pen (1928–), chính khách cực hữu người Pháp, lãnh đạo đảng Mặt trận Quốc gia
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng