Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒威耶
勒威耶
lặc uy gia
Urbain Le Verrier (1811–1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp, người dự đoán vị trí của sao Hải Vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Urbain Le Verrier (1811–1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp, người dự đoán vị trí của sao Hải Vương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勒威耶
Phồn thể勒
lặc uy gia
Urbain Le Verrier (1811–1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp, người dự đoán vị trí của sao Hải Vương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Urbain Le Verrier (1811–1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp, người dự đoán vị trí của sao Hải Vương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng