Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒勒车
勒勒车
lặc lặc xa
xe lặc lặc (loại xe kéo dùng ở vùng thảo nguyên, thường do gia súc kéo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xe lặc lặc (loại xe kéo dùng ở vùng thảo nguyên, thường do gia súc kéo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勒勒车
Phồn thể勒勒車
lặc lặc xa
xe lặc lặc (loại xe kéo dùng ở vùng thảo nguyên, thường do gia súc kéo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xe lặc lặc (loại xe kéo dùng ở vùng thảo nguyên, thường do gia súc kéo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng