勉勉强强

勉勉强强
miǎnmiǎnqiǎngqiǎng
miễn miễn cưỡng cưỡng

miễn cưỡng; vừa đủ; tạm được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    miễn cưỡng; vừa đủ; tạm được

    • Anh ấy miễn cưỡng hoàn thành nhiệm vụ.

  2. vừa đủ; miễn cưỡng đáp ứng được; tạm được

  3. miễn cưỡng; tạm được; vừa đủ mức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.