劳顿

劳顿
láodùn
lao đốn

yếu đuối; mệt mỏi

2 nghĩa#46560
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu đuối; mệt mỏi

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    (văn) mệt mỏi; nhọc nhằn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.