劳而无功

劳而无功
láoérgōng
lao nhi vô công

tốn công vô ích; làm mà không có kết quả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốn công vô ích; làm mà không có kết quả [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc vất vả mà không có kết quả, cảm thấy rất chán nản.

  2. tính từ

    vất vả mà không được gì; công dã tràng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc vô ích nên cảm thấy rất chán nản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.