劳心苦思

劳心苦思
láoxīn
lao tâm khổ tư

lao tâm; vắt óc suy nghĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lao tâm; vắt óc suy nghĩ

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ về vấn đề này.

  2. động từ

    lao tâm khổ tứ; vắt óc suy nghĩ

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ và cuối cùng đã tìm ra giải pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.