劳劳叨叨

劳劳叨叨
láolaodāodāo
lao lao đao đao

lải nhải; lắm lời; ba hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lải nhải; lắm lời; ba hoa(kế thừa)

    • Anh ấy lúc nào cũng lải nhải.

  2. động từ

    lải nhải; lằng nhằng; nói dài dòng không dứt(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.