Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
劳务费
劳务费
lao vụ phí
phí dịch vụ; phí nhân công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí dịch vụ; phí nhân công
- 。
Đây là hóa đơn phí dịch vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ劳务费
Phồn thể勞務費
lao vụ phí
phí dịch vụ; phí nhân công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí dịch vụ; phí nhân công
- 。
Đây là hóa đơn phí dịch vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng