劫囚

劫囚
jiéqiú
kiếp tù

cướp tù; phá ngục cứu tù nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp tù; phá ngục cứu tù nhân

    • Họ lên kế hoạch giải cứu tù nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.