助跑

助跑
zhùpǎo
trợ bào

chạy đà (trong nhảy sào, ném lao, bowling, v.v.)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy đà (trong nhảy sào, ném lao, bowling, v.v.)

    • Anh ấy chạy đà rồi nhảy qua chướng ngại vật.

  2. động từ

    đà chạy; chạy lấy đà

    • Anh ấy chạy đà rồi nhảy rất xa.

  3. đà chạy; chạy đà (trước khi nhảy hoặc ném)

  4. danh từ

    đà chạy lấy đà; (thể thao/hàng không) chạy đà trước khi nhảy hoặc cất cánh

    • Máy bay đang chạy đà cất cánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.