助益

助益
zhù
trợ ích

ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    • Dự án này mang lại lợi ích lớn cho xã hội.

  2. động từ

    giúp ích; hỗ trợ

    • Lời khuyên này rất hữu ích cho chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.