- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
xe đạp/xe ba bánh gắn động cơ nhỏ; xe đạp điện; xe máy điện công suất thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.