Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动量词
动量词
động lượng từ
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
- 。
Động lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.
- 貳量lượng từ
lượng từ động từ (lượng từ dùng cho động từ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
动量词
Phồn thể動量詞
động lượng từ
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ
- 。
Động lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.
- 貳量lượng từ
lượng từ động từ (lượng từ dùng cho động từ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng