动量词

动量词
dòngliàng
động lượng từ

lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng từ hành động (ngữ pháp tiếng Trung); động lượng từ

    • Động lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.

  2. lượng từ

    lượng từ động từ (lượng từ dùng cho động từ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.