动车

动车
dòngchē
động xa

tàu cao tốc (hạng D hoặc C); động xa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu cao tốc (hạng D hoặc C); động xa

    • Tôi thích đi tàu cao tốc.

  2. danh từ

    tàu cao tốc; xe động lực

  3. danh từ

    tàu đa đơn vị (viết tắt của 动车组)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.