Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动词重叠
动词重叠
động từ trùng điệp
lặp động từ (dùng để làm nhẹ giọng hoặc chỉ hành động ngắn, ví dụ: thử một thử hoặc xem xem)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặp động từ (dùng để làm nhẹ giọng hoặc chỉ hành động ngắn, ví dụ: thử một thử hoặc xem xem)
- 。
Động từ trùng điệp có thể làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
动词重叠
Phồn thể動詞重疊
động từ trùng điệp
lặp động từ (dùng để làm nhẹ giọng hoặc chỉ hành động ngắn, ví dụ: thử một thử hoặc xem xem)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặp động từ (dùng để làm nhẹ giọng hoặc chỉ hành động ngắn, ví dụ: thử một thử hoặc xem xem)
- 。
Động từ trùng điệp có thể làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng