动词重叠

动词重叠
dòngchóngdié
động từ trùng điệp

lặp động từ (dùng để làm nhẹ giọng hoặc chỉ hành động ngắn, ví dụ: thử một thử hoặc xem xem)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lặp động từ (dùng để làm nhẹ giọng hoặc chỉ hành động ngắn, ví dụ: thử một thử hoặc xem xem)

    • Động từ trùng điệp có thể làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.