动武

动武
dòng
động võ

dùng vũ lực; ra tay cứng rắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng vũ lực; ra tay cứng rắn

    • Chúng ta không nên động võ.

  2. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    • Họ không động thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.