动情期

动情期
dòngqíng
động tình kỳ

thời kỳ động dục; mùa động tình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời kỳ động dục; mùa động tình

    • Thời kỳ động dục của mèo thường vào mùa xuân.

  2. danh từ

    thời kỳ động dục; mùa giao phối

    • Bây giờ là mùa động tình của động vật.

  3. danh từ

    thời kỳ động dục; mùa động tình

    • Mèo sẽ kêu khi động dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.