Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动情期
动情期
động tình kỳ
thời kỳ động dục; mùa động tình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ động dục; mùa động tình
- 。
Thời kỳ động dục của mèo thường vào mùa xuân.
- 貳名danh từ
thời kỳ động dục; mùa giao phối
- 。
Bây giờ là mùa động tình của động vật.
- 參名danh từ
thời kỳ động dục; mùa động tình
- 。
Mèo sẽ kêu khi động dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
动情期
Phồn thể動情期
động tình kỳ
thời kỳ động dục; mùa động tình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ động dục; mùa động tình
- 。
Thời kỳ động dục của mèo thường vào mùa xuân.
- 貳名danh từ
thời kỳ động dục; mùa giao phối
- 。
Bây giờ là mùa động tình của động vật.
- 參名danh từ
thời kỳ động dục; mùa động tình
- 。
Mèo sẽ kêu khi động dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng