动心

动心
dòngxīn
động tâm

xúc động; xiêu lòng; bị thu hút

2 nghĩa#26662
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động; xiêu lòng; bị thu hút

    • Tôi đã động lòng với anh ấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. động từ

    xúc động lòng; bị cám dỗ; xiêu lòng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.