动因

动因
dòngyīn
động nhân

động cơ; nguyên nhân thúc đẩy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ; nguyên nhân thúc đẩy

    • Động cơ của anh ấy là gì?

  2. danh từ

    động lực; nguyên nhân thúc đẩy

  3. danh từ

    động lực; nguyên nhân thúc đẩy

  4. danh từ

    trung gian; môi giới; đại lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.