Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动因
动因
động nhân
động cơ; nguyên nhân thúc đẩy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ; nguyên nhân thúc đẩy
- ?
Động cơ của anh ấy là gì?
- 貳名danh từ
động lực; nguyên nhân thúc đẩy
- 參名danh từ
động lực; nguyên nhân thúc đẩy
- 肆名danh từ
trung gian; môi giới; đại lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动因
Phồn thể動因
động nhân
động cơ; nguyên nhân thúc đẩy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ; nguyên nhân thúc đẩy
- ?
Động cơ của anh ấy là gì?
- 貳名danh từ
động lực; nguyên nhân thúc đẩy
- 參名danh từ
động lực; nguyên nhân thúc đẩy
- 肆名danh từ
trung gian; môi giới; đại lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng