Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动力系统
动力系统
động lực hệ thống
hệ thống động lực; hệ thống đẩy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống động lực; hệ thống đẩy
- 。
Hệ thống động lực này rất tiên tiến.
- 貳
hệ thống động lực (toán học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
动力系统
Phồn thể動力系統
động lực hệ thống
hệ thống động lực; hệ thống đẩy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống động lực; hệ thống đẩy
- 。
Hệ thống động lực này rất tiên tiến.
- 貳
hệ thống động lực (toán học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng