Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动保
动保
động bảo
bảo vệ động vật (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ động vật (viết tắt)
- 。
Các tổ chức bảo vệ động vật cam kết bảo vệ động vật hoang dã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动保
Phồn thể動保
động bảo
bảo vệ động vật (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ động vật (viết tắt)
- 。
Các tổ chức bảo vệ động vật cam kết bảo vệ động vật hoang dã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng