劣迹

劣迹
liè
liệt tích

hành vi xấu; tiền sử bất hảo; vết nhơ (đặc biệt của quan chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi xấu; tiền sử bất hảo; vết nhơ (đặc biệt của quan chức)

    • Anh ta bị sa thải vì có vết nhơ.

  2. danh từ

    hành tích xấu; tiền án tiền sự

    • Anh ta có vết nhơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.