加车

加车
jiāchē
gia xa

thêm chuyến xe/tàu; xe/tàu tăng cường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thêm chuyến xe/tàu; xe/tàu tăng cường

    • Chuyến xe tăng cường này đi đâu vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.