Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加菲猫
加菲猫
gia phi miêu
mèo Garfield
2 nghĩa#45383
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo Garfield
- 。
Garfield là một con mèo rất dễ thương.
- 貳名danh từ
mèo mặt bẹt kiểu Ba Tư (đặc biệt là mèo exotic lông ngắn); mèo Garfield (khẩu)
- 。
Mèo Garfield rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
加菲猫
Phồn thể加菲貓
gia phi miêu
mèo Garfield
2 nghĩa#45383
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mèo Garfield
- 。
Garfield là một con mèo rất dễ thương.
- 貳名danh từ
mèo mặt bẹt kiểu Ba Tư (đặc biệt là mèo exotic lông ngắn); mèo Garfield (khẩu)
- 。
Mèo Garfield rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng