Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加索尔
加索尔
gia sách nhĩ
Gasol (họ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gasol (họ)
- 。
Gasol là cầu thủ bóng rổ người Tây Ban Nha.
- 貳名danh từ
Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Tây Ban Nha (NBA)
- 。
Gasol là một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
- 參名danh từ
Gasol (Marc Gasol, 1985–, cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Tây Ban Nha)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加索尔
Phồn thể加索爾
gia sách nhĩ
Gasol (họ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gasol (họ)
- 。
Gasol là cầu thủ bóng rổ người Tây Ban Nha.
- 貳名danh từ
Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Tây Ban Nha (NBA)
- 。
Gasol là một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
- 參名danh từ
Gasol (Marc Gasol, 1985–, cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Tây Ban Nha)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng