加码

加码
jiā
gia mã

tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ

    • Họ quyết định tăng cường đầu tư.

  2. động từ

    tăng thêm (kỳ vọng, yêu cầu...); đẩy mạnh; leo thang

  3. động từ

    tăng thêm (hạn mức, vị thế thị trường...); đẩy mạnh đầu tư

    • Chúng tôi quyết định tăng cường đầu tư.

  4. động từ

    tăng thêm mức cược; đẩy mạnh hơn; leo thang

    • Chúng ta nên tăng cường đầu tư.

  5. động từ

    mã hóa; (bóng) tăng thêm; đẩy mạnh thêm

    • Bạn cần mã hóa tệp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.