Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
加码
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
- 。
Họ quyết định tăng cường đầu tư.
- 貳动động từ
tăng thêm (kỳ vọng, yêu cầu...); đẩy mạnh; leo thang
- 參动động từ
tăng thêm (hạn mức, vị thế thị trường...); đẩy mạnh đầu tư
- 。
Chúng tôi quyết định tăng cường đầu tư.
- 肆动động từ
tăng thêm mức cược; đẩy mạnh hơn; leo thang
- 。
Chúng ta nên tăng cường đầu tư.
- 伍动động từ
mã hóa; (bóng) tăng thêm; đẩy mạnh thêm
- 。
Bạn cần mã hóa tệp này.
解字
GIẢI TỰtăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
- 。
Họ quyết định tăng cường đầu tư.
- 貳动động từ
tăng thêm (kỳ vọng, yêu cầu...); đẩy mạnh; leo thang
- 參动động từ
tăng thêm (hạn mức, vị thế thị trường...); đẩy mạnh đầu tư
- 。
Chúng tôi quyết định tăng cường đầu tư.
- 肆动động từ
tăng thêm mức cược; đẩy mạnh hơn; leo thang
- 。
Chúng ta nên tăng cường đầu tư.
- 伍动động từ
mã hóa; (bóng) tăng thêm; đẩy mạnh thêm
- 。
Bạn cần mã hóa tệp này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng