加尔各答

加尔各答
Jiāěr
gia nhĩ các đáp

Calcutta (Ấn Độ)

1 nghĩa#30557
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Calcutta (Ấn Độ)

    • Calcutta là một thành phố lớn ở Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.