Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加尔各答
加尔各答
gia nhĩ các đáp
Calcutta (Ấn Độ)
1 nghĩa#30557
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Calcutta (Ấn Độ)
- 。
Calcutta là một thành phố lớn ở Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
加尔各答
Phồn thể加爾各答
gia nhĩ các đáp
Calcutta (Ấn Độ)
1 nghĩa#30557
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Calcutta (Ấn Độ)
- 。
Calcutta là một thành phố lớn ở Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng