加压

加压
jiā
gia áp

tăng áp; gia áp; tạo áp lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng áp; gia áp; tạo áp lực

    • Chúng ta cần tăng áp suất cho thùng chứa này.

  2. động từ

    tăng áp suất; tạo thêm áp lực

    • Chúng ta không thể gây áp lực cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.