加俸

加俸
jiāfèng
gia bổng

tăng lương; tăng bổng lộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lương; tăng bổng lộc

    • Công ty quyết định tăng lương cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.