加仓

加仓
jiācāng
gia thương

tăng vị thế (trong đầu tư); mua thêm cổ phiếu/hợp đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng vị thế (trong đầu tư); mua thêm cổ phiếu/hợp đồng

    • Anh ấy quyết định tăng vị thế của mình trong cổ phiếu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.