Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加人一等
加人一等
gia nhân nhất đẳng
hơn người một bậc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hơn người một bậc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn là người nổi bật.
- 貳形tính từ
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
- 。
Chất lượng của bộ quần áo này là hàng đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
加人一等
Phồn thể加
gia nhân nhất đẳng
hơn người một bậc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hơn người một bậc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn là người nổi bật.
- 貳形tính từ
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
- 。
Chất lượng của bộ quần áo này là hàng đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng