功名

功名
gōngmíng
công danh

công danh; danh vọng (qua khoa cử)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công danh; danh vọng (qua khoa cử)

    • Anh ấy theo đuổi công danh.

  2. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • Anh ấy theo đuổi công danh lợi lộc.

  3. danh từ

    thành tích; tư cách; với tư cách là

  4. danh từ

    công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm

  5. danh từ

    vinh quang; hào quang; rực rỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.