Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办货
办货
biện hoá
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
- 。
Anh ấy đi mua hàng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
办货
Phồn thể辦貨
biện hoá
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)
- 。
Anh ấy đi mua hàng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng