办货

办货
bànhuò
biện hoá

mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua hàng; thu mua hàng hóa (cho công ty v.v.)

    • Anh ấy đi mua hàng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.