办报

办报
bànbào
biện báo

ra báo; xuất bản báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra báo; xuất bản báo

    • Anh ấy muốn làm báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.