Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
/
劝解
劝解
khuyến giải
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
- 。
Anh ấy đã hòa giải mâu thuẫn giữa chúng tôi.
- 貳动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
- 參动động từ
khuyên giải; hòa giải; an ủi
- 。
Anh ấy đã hòa giải hai người đang cãi nhau.
- 肆动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
- 。
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
- 伍动động từ
khuyên giải; hòa giải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ劝解
Phồn thể勸解
khuyến giải
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
- 。
Anh ấy đã hòa giải mâu thuẫn giữa chúng tôi.
- 貳动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
- 參动động từ
khuyên giải; hòa giải; an ủi
- 。
Anh ấy đã hòa giải hai người đang cãi nhau.
- 肆动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
- 。
Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.
- 伍动động từ
khuyên giải; hòa giải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng