劝和

劝和
quàn
khuyến hoà

khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

    • Anh ấy đã hòa giải cho chúng tôi.

  2. động từ

    khuyên hòa giải; thuyết phục hòa giải

    • Anh ấy đã khuyên chúng tôi hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.