劝化

劝化
quànhuà
khuyến hoá

khuyên bảo (người khác) sống đúng đắn, hướng thiện (Phật giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên bảo (người khác) sống đúng đắn, hướng thiện (Phật giáo)

    • Anh ấy khuyên mọi người làm việc thiện.

  2. động từ

    ăn xin; hành khất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.