劝农使

劝农使
quànnóngshǐ
khuyến nông sử

quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)

    • Khuyến nông sử thời Hán chịu trách nhiệm thúc đẩy nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.