Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
/
劝农使
劝农使
khuyến nông sử
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
- 。
Khuyến nông sử thời Hán chịu trách nhiệm thúc đẩy nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
劝农使
Phồn thể勸農使
khuyến nông sử
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan khuyến nông (chức quan phụ trách khuyến khích nông nghiệp thời Hán)
- 。
Khuyến nông sử thời Hán chịu trách nhiệm thúc đẩy nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng