Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
劐弄
劐弄
hoát lộng
(phương ngữ) trộn lẫn; khuấy trộn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) trộn lẫn; khuấy trộn
- 貳动động từ
khuấy; quấy
- 。
Anh ấy dùng thìa khuấy súp.
- 參动động từ
gây rối; phá phách
- 。
Anh ấy luôn thích gây rắc rối cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ劐弄
Phồn thể劐
hoát lộng
(phương ngữ) trộn lẫn; khuấy trộn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) trộn lẫn; khuấy trộn
- 貳动động từ
khuấy; quấy
- 。
Anh ấy dùng thìa khuấy súp.
- 參动động từ
gây rối; phá phách
- 。
Anh ấy luôn thích gây rắc rối cho người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)