割肉

割肉
ròu
cắt nhục

cắt thịt; (bóng) bán lỗ; cắn răng chịu lỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt thịt; (bóng) bán lỗ; cắn răng chịu lỗ

    • Làm ơn giúp tôi cắt thịt.

  2. động từ

    cắt thịt; (bóng) chịu lỗ bán tháo (cổ phiếu)

    • Anh ấy không cẩn thận cắt vào tay khi cắt thịt.

  3. động từ

    (bóng, khẩu) bán lỗ; cắn răng bán lỗ

    • Anh ấy đã bán cổ phiếu với giá lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.