副食品

副食品
shípǐn
phó thực phẩm

thực phẩm phụ; đồ ăn phụ (không phải lương thực chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực phẩm phụ; đồ ăn phụ (không phải lương thực chính)

    • Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm phụ.

  2. danh từ

    thức ăn dặm (thức ăn cho trẻ ngoài sữa mẹ và sữa công thức)

    • Em bé có thể ăn thức ăn đặc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.