副甲状腺

副甲状腺
jiǎzhuàngxiàn
phó giáp trạng tuyến

tuyến cận giáp; tuyến phó giáp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến cận giáp; tuyến phó giáp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.