副作用

副作用
zuòyòng
phó tác dụng

tác dụng phụ; phản ứng phụ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9641
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác dụng phụ; phản ứng phụ

    • Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.