Tới nội dung chính

副作用

副作用
fùzuòyòng
phó tác dụng

tác dụng phụ; phản ứng phụ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9641
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tác dụng phụ; phản ứng phụ

    • ?

      Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?

副
fù
phó
BỘ THỦ⼑
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu