副伤寒

副伤寒
shānghán
phó thương hàn

phó thương hàn; sốt thương hàn phụ (paratyphoid fever)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phó thương hàn; sốt thương hàn phụ (paratyphoid fever)

    • Phó thương hàn là một bệnh truyền nhiễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.