剪草除根

剪草除根
jiǎncǎochúgēn
tiễn thảo trừ căn

nhổ cỏ phải nhổ tận rễ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ cỏ phải nhổ tận rễ [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, giải quyết triệt để vấn đề này.

  2. động từ

    nhổ cỏ phải trừ tận gốc [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc mới có thể giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.