- 前tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)BỘ
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
nhổ cỏ phải nhổ tận rễ [thành ngữ]
nhổ cỏ phải nhổ tận rễ [thành ngữ]
Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, giải quyết triệt để vấn đề này.
nhổ cỏ phải trừ tận gốc [thành ngữ]
Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc mới có thể giải quyết vấn đề.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
nhổ cỏ phải nhổ tận rễ [thành ngữ]
nhổ cỏ phải nhổ tận rễ [thành ngữ]
Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, giải quyết triệt để vấn đề này.
nhổ cỏ phải trừ tận gốc [thành ngữ]
Chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc mới có thể giải quyết vấn đề.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.