剪接体

剪接体
jiǎnjiē
tiễn tiếp thể

phức hợp cắt nối (spliceosome) (di truyền học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phức hợp cắt nối (spliceosome) (di truyền học)

    • Thể cắt nối là một phức hợp trong nhân tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.